Files
Crosspoint/lib/I18n/translations/vietnamese.yaml
T

385 lines
16 KiB
YAML

_language_name: "Tiếng Việt"
_language_code: "VI"
_order: "25"
STR_CROSSPOINT: "CrossPoint"
STR_BOOTING: "ĐANG KHỞI ĐỘNG"
STR_SLEEPING: "ĐANG NGỦ"
STR_ENTERING_SLEEP: "Đang vào chế độ ngủ"
STR_BROWSE_FILES: "Duyệt tập tin"
STR_FILE_TRANSFER: "Truyền tập tin"
STR_SETTINGS_TITLE: "Cài đặt"
STR_CONTINUE_READING: "Đọc tiếp"
STR_NO_OPEN_BOOK: "Chưa mở sách"
STR_START_READING: "Bắt đầu đọc bên dưới"
STR_NO_FILES_FOUND: "Không tìm thấy tập tin"
STR_SELECT_CHAPTER: "Chọn chương"
STR_NO_CHAPTERS: "Không có chương"
STR_END_OF_BOOK: "Hết sách"
STR_EMPTY_CHAPTER: "Chương trống"
STR_INDEXING: "Đang lập chỉ mục"
STR_MEMORY_ERROR: "Lỗi bộ nhớ"
STR_PAGE_LOAD_ERROR: "Lỗi tải trang"
STR_EMPTY_FILE: "Tập tin trống"
STR_OUT_OF_BOUNDS: "Vượt giới hạn"
STR_LOADING: "Đang tải..."
STR_LOADING_POPUP: "Đang tải"
STR_WIFI_NETWORKS: "Mạng Wi-Fi"
STR_NO_NETWORKS: "Không tìm thấy mạng"
STR_NETWORKS_FOUND: "Tìm thấy %zu mạng"
STR_SCANNING: "Đang quét..."
STR_CONNECTING: "Đang kết nối..."
STR_CONNECTED: "Đã kết nối!"
STR_CONNECTION_FAILED: "Kết nối thất bại"
STR_FORGET_NETWORK: "Quên mạng này?"
STR_SAVE_PASSWORD: "Lưu mật khẩu cho lần sau?"
STR_PRESS_OK_SCAN: "Nhấn OK để quét lại"
STR_JOIN_NETWORK: "Kết nối mạng"
STR_CREATE_HOTSPOT: "Tạo điểm phát"
STR_JOIN_DESC: "Kết nối tới mạng Wi-Fi có sẵn"
STR_HOTSPOT_DESC: "Tạo mạng Wi-Fi để máy khác kết nối"
STR_STARTING_HOTSPOT: "Đang tạo điểm phát..."
STR_HOTSPOT_MODE: "Chế độ điểm phát"
STR_CONNECT_WIFI_HINT: "Kết nối thiết bị của bạn vào mạng Wi-Fi này"
STR_OPEN_URL_HINT: "Mở URL này trong trình duyệt"
STR_OR_HTTP_PREFIX: "hoặc http://"
STR_SCAN_QR_HINT: "hoặc quét mã QR bằng điện thoại:"
STR_CALIBRE_WIRELESS: "Calibre không dây"
STR_NETWORK_LEGEND: "* = Mã hóa | + = Đã lưu"
STR_MAC_ADDRESS: "Địa chỉ MAC:"
STR_CHECKING_WIFI: "Đang kiểm tra Wi-Fi..."
STR_ENTER_WIFI_PASSWORD: "Nhập mật khẩu Wi-Fi"
STR_TO_PREFIX: "tới "
STR_CALIBRE_RECEIVING: "Đang nhận: "
STR_CALIBRE_RECEIVED: "Đã nhận: "
STR_CALIBRE_INSTRUCTION_1: "1) Cài plugin CrossPoint Reader"
STR_CALIBRE_INSTRUCTION_2: "2) Dùng chung một mạng Wi-Fi"
STR_CALIBRE_INSTRUCTION_3: "3) Trong Calibre: \"Send to device\""
STR_CALIBRE_INSTRUCTION_4: "\"Giữ màn hình này khi đang gửi\""
STR_CAT_DISPLAY: "Hiển thị"
STR_CAT_READER: "Trình đọc"
STR_CAT_CONTROLS: "Điều khiển"
STR_CAT_SYSTEM: "Hệ thống"
STR_SLEEP_SCREEN: "Màn hình ngủ"
STR_QUICK_RESUME_TIMEOUT: "Khôi phục nhanh khi hết giờ"
STR_SLEEP_COVER_MODE: "Kiểu ảnh bìa màn hình ngủ"
STR_HIDE_BATTERY: "Ẩn % pin"
STR_EXTRA_SPACING: "Giãn cách đoạn thêm"
STR_TEXT_AA: "Khử răng cưa chữ"
STR_IMAGES: "Hình ảnh"
STR_IMAGES_DISPLAY: "Hiển thị"
STR_IMAGES_PLACEHOLDER: "Khung thay thế"
STR_IMAGES_SUPPRESS: "Ẩn đi"
STR_SHORT_PWR_BTN: "Nhấn nhanh nút nguồn"
STR_ORIENTATION: "Hướng đọc"
STR_SIDE_BTN_LAYOUT: "Bố trí nút bên (trình đọc)"
STR_FRONT_BTN_FOLLOW_ORIENTATION: "Xoay nút trước theo hướng"
STR_LONG_PRESS_BEHAVIOR: "Hành vi nhấn giữ nút"
STR_LONG_PRESS_BEHAVIOR_OFF: "TẮT"
STR_LONG_PRESS_BEHAVIOR_SKIP: "Nhảy chương"
STR_LONG_PRESS_BEHAVIOR_ORIENTATION: "Đổi hướng"
STR_FONT_PREVIEW_TEXT: "Trường quê em do bố của em xây kĩ nên sạch và đẹp lắm"
STR_FONT_FAMILY: "Phông chữ trình đọc"
STR_FONT_SIZE: "Cỡ chữ trình đọc"
STR_LINE_SPACING: "Giãn dòng trình đọc"
STR_SCREEN_MARGIN: "Lề màn hình trình đọc"
STR_PARA_ALIGNMENT: "Canh lề đoạn trình đọc"
STR_HYPHENATION: "Ngắt từ bằng gạch nối"
STR_TIME_TO_SLEEP: "Thời gian chờ ngủ"
STR_SHOW_HIDDEN_FILES: "Hiện tập tin ẩn"
STR_REMOVE_READ_FROM_RECENTS: "Xóa sách đã đọc khỏi danh sách gần đây"
STR_MOVE_FINISHED_TO_READ: "Chuyển sách đọc xong vào thư mục Đã đọc"
STR_REFRESH_FREQ: "Tần suất làm tươi"
STR_KOREADER_SYNC: "Đồng bộ KOReader"
STR_CHECK_UPDATES: "Kiểm tra cập nhật"
STR_LANGUAGE: "Ngôn ngữ"
STR_CLEAR_READING_CACHE: "Xóa bộ nhớ đệm đọc"
STR_USERNAME: "Tên đăng nhập"
STR_PASSWORD: "Mật khẩu"
STR_SYNC_SERVER_URL: "URL máy chủ đồng bộ"
STR_DOCUMENT_MATCHING: "Khớp tài liệu"
STR_SEND_METADATA: "Gửi siêu dữ liệu tài liệu"
STR_AUTHENTICATE: "Xác thực"
STR_KOREADER_USERNAME: "Tên đăng nhập KOReader"
STR_KOREADER_PASSWORD: "Mật khẩu KOReader"
STR_FILENAME: "Tên tập tin"
STR_BINARY: "Nhị phân"
STR_SET_CREDENTIALS_FIRST: "Hãy nhập thông tin đăng nhập trước"
STR_WIFI_CONN_FAILED: "Kết nối Wi-Fi thất bại"
STR_AUTHENTICATING: "Đang xác thực..."
STR_AUTH_SUCCESS: "Xác thực thành công!"
STR_KOREADER_AUTH: "Xác thực KOReader"
STR_SYNC_READY: "Đồng bộ KOReader đã sẵn sàng"
STR_AUTH_FAILED: "Xác thực thất bại"
STR_DONE: "Xong"
STR_CLEAR_CACHE_WARNING_1: "Thao tác này sẽ xóa toàn bộ dữ liệu sách đã lưu đệm."
STR_CLEAR_CACHE_WARNING_2: "Toàn bộ tiến độ đọc sẽ bị mất!"
STR_CLEAR_CACHE_WARNING_3: "Sách sẽ cần lập chỉ mục lại"
STR_CLEAR_CACHE_WARNING_4: "khi mở lại."
STR_CLEARING_CACHE: "Đang xóa bộ nhớ đệm..."
STR_CACHE_CLEARED: "Đã xóa bộ nhớ đệm"
STR_ITEMS_REMOVED: "mục đã xóa"
STR_FAILED_LOWER: "thất bại"
STR_CLEAR_CACHE_FAILED: "Không xóa được bộ nhớ đệm"
STR_CHECK_SERIAL_OUTPUT: "Xem chi tiết ở cổng serial"
STR_DARK: "Tối"
STR_LIGHT: "Sáng"
STR_CUSTOM: "Tùy chỉnh"
STR_COVER: "Ảnh bìa"
STR_NONE_OPT: "Không"
STR_FIT: "Vừa khung"
STR_CROP: "Cắt"
STR_NEVER: "Không bao giờ"
STR_IN_READER: "Trong trình đọc"
STR_ALWAYS: "Luôn luôn"
STR_IGNORE: "Bỏ qua"
STR_SLEEP: "Ngủ"
STR_PAGE_TURN: "Lật trang"
STR_FORCE_REFRESH: "Làm tươi màn hình"
STR_PORTRAIT: "Dọc"
STR_LANDSCAPE_CW: "Ngang (thuận)"
STR_INVERTED: "Đảo màu"
STR_ORIENTATION_INVERTED: "Dọc 180°"
STR_LANDSCAPE_CCW: "Ngang (ngược)"
STR_PREV_NEXT: "Trước/Sau"
STR_NEXT_PREV: "Sau/Trước"
STR_DISABLED: "Tắt"
STR_NOTO_SERIF: "Noto Serif"
STR_NOTO_SANS: "Noto Sans"
STR_SMALL: "Nhỏ"
STR_MEDIUM: "Vừa"
STR_LARGE: "Lớn"
STR_X_LARGE: "Rất lớn"
STR_TIGHT: "Hẹp"
STR_NORMAL: "Bình thường"
STR_WIDE: "Rộng"
STR_JUSTIFY: "Đều hai bên"
STR_ALIGN_LEFT: "Trái"
STR_CENTER: "Giữa"
STR_ALIGN_RIGHT: "Phải"
STR_PAGES_1: "1 trang"
STR_PAGES_5: "5 trang"
STR_PAGES_10: "10 trang"
STR_PAGES_15: "15 trang"
STR_PAGES_30: "30 trang"
STR_UPDATE: "Cập nhật"
STR_CHECKING_UPDATE: "Đang kiểm tra cập nhật..."
STR_NEW_UPDATE: "Có bản cập nhật mới!"
STR_CURRENT_VERSION: "Phiên bản hiện tại: "
STR_NEW_VERSION: "Phiên bản mới: "
STR_UPDATING: "Đang cập nhật..."
STR_NO_UPDATE: "Không có bản cập nhật"
STR_UPDATE_FAILED: "Cập nhật thất bại"
STR_UPDATE_COMPLETE: "Cập nhật hoàn tất"
STR_POWER_ON_HINT: "Nhấn giữ nút nguồn để bật lại"
STR_RESTARTING_HINT: "Đang khởi động lại... Nếu máy không khởi động lại, hãy giữ nút nguồn vài giây."
STR_NO_ENTRIES: "Không tìm thấy mục nào"
STR_DOWNLOADING: "Đang tải về..."
STR_DOWNLOAD_FAILED: "Tải về thất bại"
STR_ERROR_MSG: "Lỗi:"
STR_UNNAMED: "Không tên"
STR_HOLD_OPEN_TO_DELETE: "Giữ Mở để xóa"
STR_NO_SERVER_URL: "Chưa cấu hình URL máy chủ"
STR_FETCH_FEED_FAILED: "Không tải được nguồn cấp"
STR_PARSE_FEED_FAILED: "Không phân tích được nguồn cấp"
STR_NEXT_PAGE: "Trang sau »"
STR_PREV_PAGE: "« Trang trước"
STR_NETWORK_PREFIX: "Mạng: "
STR_IP_ADDRESS_PREFIX: "Địa chỉ IP: "
STR_ERROR_GENERAL_FAILURE: "Lỗi: Sự cố chung"
STR_ERROR_NETWORK_NOT_FOUND: "Lỗi: Không tìm thấy mạng"
STR_ERROR_CONNECTION_TIMEOUT: "Lỗi: Kết nối quá thời gian"
STR_SD_CARD: "Thẻ SD"
STR_BACK: "« Quay lại"
STR_EXIT: "« Thoát"
STR_HOME: "« Thư viện"
STR_SELECT: "Chọn"
STR_SELECTED: "Đã chọn"
STR_TOGGLE: "Bật/Tắt"
STR_TOGGLE_BOOKMARK: "Bật/tắt dấu trang"
STR_CONFIRM: "Xác nhận"
STR_CANCEL: "Hủy"
STR_CONNECT: "Kết nối"
STR_OPEN: "Mở"
STR_DOWNLOAD: "Tải về"
STR_RETRY: "Thử lại"
STR_YES: "Có"
STR_NO: "Không"
STR_SHOW: "Hiện"
STR_HIDE: "Ẩn"
STR_STATE_ON: "BẬT"
STR_STATE_OFF: "TẮT"
STR_NOT_SET: "Chưa đặt"
STR_DIR_LEFT: "Trái"
STR_DIR_RIGHT: "Phải"
STR_DIR_UP: "Lên"
STR_DIR_DOWN: "Xuống"
STR_OK_BUTTON: "OK"
STR_SLEEP_COVER_FILTER: "Bộ lọc ảnh bìa màn hình ngủ"
STR_FILTER_CONTRAST: "Tương phản"
STR_CUSTOMISE_STATUS_BAR: "Tùy chỉnh thanh trạng thái"
STR_CHAPTER_PAGE_COUNT: "Số trang trong chương"
STR_BOOK_PROGRESS_PERCENTAGE: "Phần trăm tiến độ sách"
STR_PROGRESS_BAR: "Thanh tiến độ"
STR_PROGRESS_BAR_THICKNESS: "Độ dày thanh tiến độ"
STR_PROGRESS_BAR_THIN: "Mỏng"
STR_PROGRESS_BAR_MEDIUM: "Vừa"
STR_PROGRESS_BAR_THICK: "Dày"
STR_BOOK: "Sách"
STR_CHAPTER: "Chương"
STR_EXAMPLE_CHAPTER: "Chương 21"
STR_EXAMPLE_BOOK: "Tên sách"
STR_PREVIEW: "Xem trước"
STR_TITLE: "Tiêu đề"
STR_BATTERY: "Pin"
STR_XTC_STATUS_BAR: "Thanh trạng thái XTC"
STR_BOTTOM: "Dưới"
STR_TOP: "Trên"
STR_CLOCK: "Đồng hồ"
STR_CLOCK_UTC_OFFSET: "Chênh lệch UTC"
STR_CLOCK_FORMAT: "Định dạng giờ"
STR_CLOCK_FORMAT_24H: "24 giờ"
STR_CLOCK_FORMAT_12H: "12 giờ"
STR_CURRENT_TIME: "Giờ hiện tại:"
STR_NEXT_FIELD: "Tiếp"
STR_CLOCK_SYNC: "Đồng bộ đồng hồ"
STR_CLOCK_SYNC_NOW: "Đồng bộ đồng hồ ngay"
STR_CLOCK_SYNCING: "Đang đồng bộ từ NTP..."
STR_CLOCK_SYNC_OK: "Đã đồng bộ đồng hồ"
STR_CLOCK_SYNC_FAIL: "Đồng bộ thất bại"
STR_CLOCK_SYNC_NO_WIFI: "Chưa kết nối Wi-Fi"
STR_CLOCK_SYNC_NO_WIFI_HINT: "Hãy kết nối Wi-Fi trước, rồi thử lại."
STR_CLOCK_SYNCED: "Đã đồng bộ đồng hồ"
STR_UI_THEME: "Giao diện"
STR_THEME_CLASSIC: "Cổ điển"
STR_THEME_LYRA: "Lyra"
STR_THEME_ROUNDEDRAFF: "RoundedRaff"
STR_THEME_LYRA_EXTENDED: "Lyra mở rộng"
STR_SUNLIGHT_FADING_FIX: "Khắc phục mờ dưới nắng"
STR_REMAP_FRONT_BUTTONS: "Gán lại nút mặt trước"
STR_BOOKMARKS: "Dấu trang"
STR_BOOKMARK_ADDED: "Đã thêm dấu trang."
STR_BOOKMARK_REMOVED: "Đã xóa dấu trang."
STR_OPDS_BROWSER: "Trình duyệt OPDS"
STR_SEARCH: "Tìm kiếm"
STR_COVER_CUSTOM: "Ảnh bìa + Tùy chỉnh"
STR_QUICK_RESUME: "Khôi phục nhanh"
STR_MENU_RECENT_BOOKS: "Sách gần đây"
STR_REMOVE_FROM_RECENTS: "Xóa khỏi sách gần đây?"
STR_NO_RECENT_BOOKS: "Không có sách gần đây"
STR_CALIBRE_DESC: "Dùng truyền không dây của Calibre"
STR_FORGET_AND_REMOVE: "Quên mạng và xóa mật khẩu đã lưu?"
STR_FORGET_BUTTON: "Quên"
STR_CALIBRE_STARTING: "Đang khởi động Calibre..."
STR_CALIBRE_SETUP: "Thiết lập"
STR_CALIBRE_STATUS: "Trạng thái"
STR_CLEAR_BUTTON: "Xóa"
STR_DEFAULT_VALUE: "Mặc định"
STR_REMAP_PROMPT: "Nhấn một nút mặt trước cho mỗi vai trò"
STR_UNASSIGNED: "Chưa gán"
STR_ALREADY_ASSIGNED: "Đã được gán"
STR_REMAP_RESET_HINT: "Nút bên Lên: Đặt lại bố trí mặc định"
STR_REMAP_CANCEL_HINT: "Nút bên Xuống: Hủy gán lại"
STR_HW_BACK_LABEL: "Quay lại (nút 1)"
STR_HW_CONFIRM_LABEL: "Xác nhận (nút 2)"
STR_HW_LEFT_LABEL: "Trái (nút 3)"
STR_HW_RIGHT_LABEL: "Phải (nút 4)"
STR_GO_TO_PERCENT: "Đến vị trí %"
STR_GO_HOME_BUTTON: "Về trang chủ"
STR_SYNC_PROGRESS: "Đồng bộ tiến độ"
STR_DELETE_CACHE: "Xóa bộ nhớ đệm sách"
STR_DELETE: "Xóa"
STR_CONFIRM_DELETE_BOOKMARK: "Xóa dấu trang này?"
STR_DISPLAY_QR: "Hiện trang dạng QR"
STR_CHAPTER_PREFIX: "Chương: "
STR_PAGES_SEPARATOR: " trang | "
STR_BOOK_PREFIX: "Sách: "
STR_CALIBRE_URL_HINT: "Với Calibre, thêm /opds vào URL"
STR_SYNCING_TIME: "Đang đồng bộ giờ..."
STR_CALC_HASH: "Đang tính mã băm tài liệu..."
STR_HASH_FAILED: "Không tính được mã băm tài liệu"
STR_FETCH_PROGRESS: "Đang lấy tiến độ từ máy chủ..."
STR_UPLOAD_PROGRESS: "Đang tải tiến độ lên..."
STR_NO_CREDENTIALS_MSG: "Chưa cấu hình thông tin đăng nhập"
STR_KOREADER_SETUP_HINT: "Thiết lập tài khoản KOReader trong Cài đặt"
STR_PROGRESS_FOUND: "Đã tìm thấy tiến độ!"
STR_REMOTE_LABEL: "Máy chủ:"
STR_LOCAL_LABEL: "Cục bộ:"
STR_PAGE_OVERALL_FORMAT: "Trang %d, %.2f%% toàn bộ"
STR_PAGE_TOTAL_OVERALL_FORMAT: "Trang %d/%d, %.2f%% toàn bộ"
STR_DEVICE_FROM_FORMAT: " Từ: %s"
STR_APPLY_REMOTE: "Áp dụng tiến độ máy chủ"
STR_UPLOAD_LOCAL: "Tải tiến độ cục bộ lên"
STR_NO_REMOTE_MSG: "Không có tiến độ trên máy chủ"
STR_UPLOAD_PROMPT: "Tải vị trí hiện tại lên?"
STR_UPLOAD_SUCCESS: "Đã tải tiến độ lên!"
STR_SYNC_FAILED_MSG: "Đồng bộ thất bại"
STR_SAVE_PROGRESS_FAILED: "Không lưu được tiến độ"
STR_SECTION_PREFIX: "Phần "
STR_UPLOAD: "Tải lên"
STR_BOOK_S_STYLE: "Kiểu của sách"
STR_EMBEDDED_STYLE: "Kiểu nhúng sẵn"
STR_FOCUS_READING: "Đọc tập trung"
STR_OPDS_SERVER_URL: "URL máy chủ OPDS"
STR_SET_SLEEP_COVER: "Đặt ảnh bìa"
STR_FOOTNOTES: "Chú thích"
STR_NO_FOOTNOTES: "Trang này không có chú thích"
STR_LINK: "[liên kết]"
STR_SCREENSHOT_BUTTON: "Chụp màn hình"
STR_SLEEP_TIMER_VALUE_FORMAT: "%u phút"
STR_SLEEP_NEVER: "Không bao giờ"
STR_STEP_HINT_FRONT: "Nút trước:"
STR_STEP_HINT_SIDE: "Nút bên:"
STR_ADD_SERVER: "Thêm máy chủ"
STR_SERVER_NAME: "Tên máy chủ"
STR_NO_SERVERS: "Chưa cấu hình máy chủ OPDS"
STR_DELETE_SERVER: "Xóa máy chủ"
STR_OPDS_SERVERS: "Máy chủ OPDS"
STR_AUTO_TURN_ENABLED: "Tự lật trang: "
STR_AUTO_TURN_PAGES_PER_MIN: "Tự lật (số trang mỗi phút)"
STR_MANAGE_FONTS: "Quản lý phông chữ"
STR_FONT_BROWSER: "Trình duyệt phông chữ"
STR_LOADING_FONT_LIST: "Đang tải danh sách phông..."
STR_NO_FONTS_AVAILABLE: "Không có phông chữ"
STR_FONT_INSTALLED: "Đã cài phông chữ!"
STR_FONT_INSTALL_FAILED: "Cài phông chữ thất bại"
STR_INSTALLED: "Đã cài"
STR_DOWNLOAD_ALL: "Tải tất cả"
STR_UPDATE_ALL: "Cập nhật tất cả"
STR_UPDATE_AVAILABLE: "Cập nhật"
STR_CRASH_TITLE: "Lỗi hệ thống"
STR_CRASH_DESCRIPTION: "Báo cáo chi tiết đã được lưu vào crash_report.txt. Vui lòng đính kèm tập tin này khi báo lỗi."
STR_CRASH_REASON: "Lý do lỗi:"
STR_CRASH_NO_REASON: "(Không ghi nhận lý do)"
STR_TILT_PAGE_TURN: "Lật trang khi nghiêng"
STR_KB_HINT_MOVE_CURSOR: "Nhấn TRÁI hoặc PHẢI để di chuyển con trỏ"
STR_KB_HINT_RETURN_CURSOR: "Nhấn TRÁI để quay lại vị trí con trỏ"
STR_KB_HINT_HIDE_PASSWORD: "Giữ PHẢI rồi nhấn [***] để ẩn mật khẩu"
STR_KB_HINT_SHOW_PASSWORD: "Giữ PHẢI rồi nhấn [abc] để hiện mật khẩu"
STR_KB_HINT_TOGGLE_HIDE_PASSWORD: "Nhấn [***] để ẩn mật khẩu"
STR_KB_HINT_TOGGLE_SHOW_PASSWORD: "Nhấn [abc] để hiện mật khẩu"
STR_KB_HINT_EDIT_ENTRY: "Giữ LÊN để sửa mục"
STR_KB_TIPS: "Mẹo:"
STR_KB_HINT_RETURN_KEYBOARD: "Nhấn XUỐNG để quay lại bàn phím"
STR_KB_HINT_EXIT_URL_MODE: "Nhấn ABC để thoát chế độ URL"
STR_KB_HINT_CLEAR_TEXT: "Giữ DEL để xóa toàn bộ chữ"
STR_KB_HINT_SECONDARY_CHAR: "Giữ CHỌN để nhập ký tự phụ"
STR_KB_HINT_UPPER_SECONDARY: "Giữ CHỌN để viết HOA hoặc ký tự phụ"
STR_KB_HINT_LOWER_SECONDARY: "Giữ CHỌN để viết thường hoặc ký tự phụ"
STR_KB_HINT_URL_SNIPPETS: "Nhấn URL để chèn mẫu"
STR_SD_FIRMWARE_UPDATE: "Cập nhật firmware từ thẻ SD"
STR_SELECT_FIRMWARE_FILE: "Chọn tập tin firmware (.bin)"
STR_NO_BIN_FILES: "Không tìm thấy tập tin .bin"
STR_VALIDATING_FIRMWARE: "Đang kiểm tra firmware..."
STR_INVALID_FIRMWARE: "Tập tin firmware không hợp lệ"
STR_FIRMWARE_TOO_LARGE: "Firmware quá lớn so với phân vùng"
STR_FIRMWARE_TOO_SMALL: "Tập tin firmware quá nhỏ"
STR_FIRMWARE_UPDATE_PROMPT: "Cập nhật firmware?"
STR_FIRMWARE_FILE_OPEN_FAILED: "Không mở được tập tin"
STR_FIRMWARE_WRITE_FAILED: "Ghi firmware thất bại"
STR_FIRMWARE_UPDATE_DO_NOT_POWER_OFF: "Không được tắt nguồn!"
STR_RECOVERY_MODE: "Chế độ phục hồi"
STR_RECOVERY_MODE_HINT: "Đặt firmware.bin ở thư mục gốc thẻ SD rồi chọn"
STR_ADD_HIDDEN_NETWORK: "Thêm mạng ẩn..."
STR_ENTER_WIFI_SSID: "Nhập tên mạng (SSID)"